BẢNG GIÁ THI CÔNG TRẦN THẠCH CAO
| Vật Liệu Thi Công Trần | Đơn Giá (m2) |
| - Xương trần thạch cao: sử dụng xương Eiko Vĩnh Tường - Tấm trần thạch cao: sử dụng tấm Lagyp mềm, thích hợp cho phòng ngủ, hành lang, phòng khách…. - Không sử dụng cho nhà vệ sinh. - Cách tính khối lượng: tính theo m2, tính trên số tấm thạch cao đã sử dụng, có trừ hao hụt. (Số tấm mang đến x 2.928m2/tấm – hao hụt = số m2 trần thạch cao thi công) | Không sơn bả matit | Có sơn bả matit |
| 170.000 | 210.000 |
| - Xương trần thạch cao: sử dụng xương Eiko Vĩnh Tường. - Tấm trần thạch cao: sử dụng tấm Lagyp xanh chống cháy, chịu ẩm rất tốt, thích hợp cho phòng ngủ, hành lang, phòng khách…. - Sử dụng tốt cho nhà vệ sinh. - Cách tính khối lượng: tính theo m2, tính trên số tấm thạch cao đã sử dụng, có trừ hao hụt. (Số tấm mang đến x 2.928m2/tấm – hao hụt = số m2 trần thạch cao thi công) | 200.000 | 240.000 |
| - Xương trần thạch cao: sử dụng xương Eiko Vĩnh Tường. - Tấm trần thạch cao: sử dụng tấm cứng amiang rất tốt, thích hợp cho phòng ngủ, hành lang, phòng khách….trọng lượng trần nhẹ hơn Lagyp xanh nhưng đường nét trần không đẹp bằng. - Sử dụng tốt cho nhà vệ sinh. - Cách tính khối lượng: tính theo m2, tính trên số tấm thạch cao đã sử dụng, có trừ hao hụt. (Số tấm mang đến x 2.928m2/tấm – hao hụt = số m2 trần thạch cao thi công) | 200.000 | 240.000 |
Sử dụng xương trần Hà Nội: giảm 10.000đ/m2 so với giá trên.
Sử dụng xương trần Basi: tăng thêm 10.000đ/m2 so với giá trên.
Đơn giá trên sử dụng với các mẫu trần có trong catalogue,
Áp dụng với khối lượng trần từ 20m2 trở lên, dưới 20m2 cộng thêm 10.000đ/m2.
Trên 100m2 giảm 10.000đ/m2.
Đối với các loại trần phức tạp: thương lượng giá sau khi lên thiết kế.
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH THẠCH CAO
| Vật Liệu Thi Công Vách | Đơn Giá (m2) |
| Vách 1 mặt. - Xương vách: xương trần Eiko Vĩnh Tường. - Tấm vách: tấm Lagyp mềm, không chịu va đập. - Cách tính khối lượng: tính theo m2, tính trên số tấm thạch cao đã sử dụng, có trừ hao hụt. (Số tấm mang đến x 2.928m2/tấm – hao hụt = số m2 trần thạch cao thi công) | Không sơn bả matit | Có sơn bả matit |
| 180.000 | 220.000 |
| Vách 1 mặt. - Xương vách: xương U7 Eiko Vĩnh Tường. - Tấm vách: tấm Lagyp mềm, không chịu va đập - Cách tính khối lượng: tính theo m2, tính trên số tấm thạch cao đã sử dụng, có trừ hao hụt. (Số tấm mang đến x 2.928m2/tấm – hao hụt = số m2 trần thạch cao thi công) | 250.000 | 290.000 |
| Vách 2 mặt. - Xương vách: xương U7 Eiko Vĩnh Tường. - Tấm vách: tấm Lagyp mềm, không chịu va đập. - Cách tính khối lượng: đo trực tiếp 1 mặt vách | 280.000 | 320.000 |
| Vách 2 mặt. - Xương vách: xương U7 Eiko Vĩnh Tường. - Tấm vách: tấm Lagyp xanh chống cháy, chống ẩm, không chịu va đập. - Cách tính khối lượng: đo trực tiếp 1 mặt vách | 300.000 | 340.000 |
| Vách 2 mặt - Xương vách: xương U7 Eiko Vĩnh Tường. - Tấm vách: tấm thạch cao cứng amiang chống cháy, chống ẩm, chống va đập. Tuy nhiên đường nét vách không đẹp bằng tấm Lagyp nếu thi công vách mĩ thuật. - Cách tính khối lượng: đo trực tiếp 1 mặt vách | 300.000 | 340.000 |
Sử dụng xương trần Hà Nội: giảm 10.000đ/m2 so với giá trên.
Sử dụng xương trần Basi: tăng thêm 10.000đ/m2 so với giá trên.
Đơn giá trên sử dụng với các mẫu vách có trong catalogue,
Áp dụng với khối lượng vách từ 10m2 trở lên, dưới 10m2 cộng thêm 10.000đ/m2.
Trên 50m2 giảm 10.000đ/m2.
Đối với các loại vách phức tạp: thương lượng giá sau khi lên thiết kế.