| 1. Tên đơn vị : CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VÁN XÂY DỰNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG ENVICO - Tên giao dịch: ENVICO CONSTRUCTION CÓNULTANT AND TECHCOLOGY TRANSFER ENVIROMENT JOINT STOCK COMPANY - Tên viết tắt: ENVICO - Trụ sở chính: Khu Trà Khê, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng. - Điện thoại: 0316.504268 - Mobil: 0989583699 Email: ENVICO.VN@gmail.com - MST: 0201174503 TK: 2100201336211-Ngân hàng NN&PTNT Hải Phòng 2. Cơ cấu tổ chức của đơn vị: Ban Tổng giám đốc: - H ội đồng Quản trị - Ban Tổng giám đốc: + Tổng Giám đốc + Phó Tổng giám đốc kinh doanh + Phó Tổng giám đốc dự án + Phó Tổng giám đốc kỹ thuật - Hội đồng khoa học: + Hội đồng thẩm định + Ban nghiên cứu khoa học và hợp tác đào tạo chuyển giao công nghệ - Phòng ban chức năng: + Văn phòng Công ty + Phòng tổ chức + Phòng tài chính kế toán + Phòng phát triển dự án + Phòng kế hoạch đầu tư + Phòng kinh doanh + Phòng kinh tế kỹ thuật. + Phòng Tư vấn thiết kế + Phòng nghiên cứu thị trường và kinh doanh xuất nhập khẩu + Phòng môi giới bất động sản và nhà + Phòng quản lý & khai thác dự án + Phòng quản lý thiết bị + Xí nghiệp thi công cơ giới + Đội thi công 3. Địa bàn hoạt động : Trong phạm vi cả nước. 4. Các ngành nghề kinh doanh đơn vị được phép thực hiện . - Đầu tư xây dựng các khu đô thị bao gồm các công trình ngầm, hạ tầng kỹ thuật, nhà ở và các công trình dân dụng, Lắp đặt điện nước nhà cao tầng; - Đầu tư xây dựng và kinh doanh các khu đô thị và công nghiệp; - Tổng thầu từ khâu: thiết kế (có trong chứng chỉ hành nghề) cung cấp chế tạo thiết bị vật tư và xây lắp các công trình hạ tầng, nhà ở, dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi; - Khai thác và sản xuất các vật liệu xây dựng và cấu kiện, gạch bê tông siêu nhẹ(gạch không nung) ; - Thi công từ các công tác làm đất, móng, tường chắn, công trình ngầm, các công trình hạ tầng, đô thị, dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi; - Tư vấn dự án và công trình bao gồm: khảo sát, lập dự án, thiết kế (có trong chứng chỉ hành nghề), tư vấn đấu thầu, giám sát và đào tạo vận hành các loại công trình dân dụng và công nghiệp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); - Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng, cấp thoát nước, xử lý và bảo vệ môi trường; - Kinh doanh thiết bị máy móc, vật tư ngành xây dựng(đại lý lớn nhất tại Hải Phòng); - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thẩm định thiết kế và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp (chỉ thẩm định trong phạm vi các thiết kế đã đăng ký); - Kinh doanh, môi giới, cho thuê, quản lý bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất); - Môi giới cho thuê tài chính ưu đãi 30 năm (trong đó có 10 năm ân hạn) với các dự án quy mô (lãi suất thấp). - Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật và cung cấp dịch vụ công cộng bao gồm: Chăm sóc cảnh quan, kinh doanh siêu thị, khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường), bảo trì sửa chữa các tiện ích công cộng trong khu công nghiệp, khu đô thị. | TT | Tên thiết bị | Mã hiệu | Số lượng | Công xuất | | I | Máy ủi san | | | | | 1 | Máy ủi Nhật | Đ58A | 02 | 180 | | 2 | Máy ủi | ĐZ171 | 02 | 170 | | 3 | Máy ủi | T130 | 02 | 130 | | 4 | San tự hành | ĐZ122 | 02 | 130 | | II | Máy lu - đầm | | | | | 1 | Lu bánh thép | Sakai | 02 | 10 - 12 Tấn | | 2 | Lu bánh thép | SNG | 02 | 6,5Tấn | | 3 | Lu bánh lốp | SNG | 01 | 16tấn | | 4 | Máy đầm cóc Nhật | Mikasa | 03 | mini | | III | Máy cẩu | | | | | 1 | Cẩu ADK125 | Đức | 01 | 5 - 7 tấn | | 2 | Cẩu KATO 36-25 | Nhật | 01 | 25 Tấn | | 3 | Cẩu KC 5363 | SNG | 01 | 5 - 7 tấn | | 4 | Cẩu mini | SNG | 02 | 0,5 Tấn | | 5 | Máy vận thăng | SNG; T.Q | 05 | | | IV | Máy đào xúc | | | | | 1 | Máy xúc | 4121 | 01 | 1,25m3/gầu | | 2 | Máy xúc | 3322 | 02 | 0,6m3/gầu | | 3 | Máy xúc | ĐH12 | 01 | 0,4m3/gầu | | V | Xe ô tô vận tải | | | | | 1 | Xe ô tô vận tải | IFA, MAZ, KPAZ | 2 | 5 - 12 tấn | | 2 | Xe tải các loại | SNG, Đức | 1 | 5 - 12 tấn | | VI | Thiết bị chuyên dùng | | | | | 1 | Máy ép khí | ĐK - 9 | 01 | | | 2 | Nghiền đá | CM - 6 | 02 | | | 3 | Máy trộn bê tông | SNG | 10 | 0,25 - 0,6m3/mẻ | | 4 | Máy trộn vữa | T.Quốc | 01 | 250L | | 5 | Máy vận thăng 1000 kg | Nhật | 05 | 1000kg | | 6 | Máy hàn 4,5W | T.Quốc | 05 | 4,5KW | | 7 | Máy cắt đá | Nhật | 02 | | | 8 | Máy cắt thép | T.Quốc | 02 | | | 9 | Đầm bê tông các loại | | 20 | | | 10 | Máy tiện uốn thép | | 02 | | | 11 | Máy hàn điện | | 02 | | | 12 | Máy thuỷ bình | ĐT500 | 01 | | | 9 | Máy kinh vĩ | Đức | 01 | | | 10 | Phao Kavaniép | Đức | 01 | | | 11 | Dụng cụ đúc mẫu thí nghiệm | | 01 | | | 12 | Máy bơm nước | Hàn Quốc | 01 | 25m3/h | | 13 | Máy phun sơn | Hàn Quốc | 02 | | | 14 | Máy mài, máy đánh bóng | | 04 | | | 15 | Máy bắn vữa và bàn xoa máy | T.Quốc | 03 | | | 16 | Máy Lèn ép vữa | VN | 02 | | | 17 | Máy cắt bê tông | T.Quốc | 02 | | | 18 | Máy mài bàn | Nhật | 01 | | | 19 | Máy đánh bóng matít | T.Quốc | 02 | | | 20 | Dàn giáo thép | | 1.000m2 | | | 21 | Cốt pha định hình | | 500m3 | | | 22 | Giáo tuýp | | 300 bé | | |